Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Poem
01
bài thơ, thơ
a written piece with particularly arranged words in a way that, usually rhyme, conveys a lot of emotion and style
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
poems
Các ví dụ
The poem painted vivid pictures of the bustling cityscape.
Bài thơ vẽ nên những bức tranh sống động về cảnh quan thành phố nhộn nhịp.



























