Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
poetic
01
thơ mộng, trữ tình
relating to poetry as a form of expression or literature
Các ví dụ
The film 's cinematography captured the landscape in poetic detail, showcasing nature's breathtaking beauty.
Tuyển tập này làm nổi bật các truyền thống thơ ca trên khắp các nền văn hóa.
02
thơ mộng, trữ tình
marked by romantic or imaginative imagery
Các ví dụ
The film 's visuals had a poetic quality.
Hình ảnh của bộ phim có chất lượng thơ mộng.
03
thi vị, trữ tình
characteristic of poets or the art of poetry
Các ví dụ
The library hosted a poetic evening, showcasing works from various local poets.
Thư viện đã tổ chức một buổi tối thơ ca, trưng bày tác phẩm của nhiều nhà thơ địa phương.
Cây Từ Vựng
poetical
poetic
poet



























