to poach
Pronunciation
/ˈpoʊtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "poach"trong tiếng Anh

to poach
01

săn trộm, bắt trộm

to illegally hunt, catch, or fish on another person's property or in prohibited areas
Transitive: to poach an animal
to poach definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
poach
ngôi thứ ba số ít
poaches
hiện tại phân từ
poaching
quá khứ đơn
poached
quá khứ phân từ
poached
Các ví dụ
The hunters were arrested for attempting to poach deer on private land without permission.
Những thợ săn bị bắt vì cố gắng săn trộm hươu trên đất tư nhân mà không có sự cho phép.
02

luộc, nấu trong nước sôi nhẹ

to cook food, especially fish, in a small amount of boiling water or another liquid
Transitive: to poach food
to poach definition and meaning
Các ví dụ
He learned how to poach salmon in white wine for a delicate taste.
Anh ấy đã học cách luộc cá hồi trong rượu vang trắng để có vị thanh nhã.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng