Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to poach
01
săn trộm, bắt trộm
to illegally hunt, catch, or fish on another person's property or in prohibited areas
Transitive: to poach an animal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
poach
ngôi thứ ba số ít
poaches
hiện tại phân từ
poaching
quá khứ đơn
poached
quá khứ phân từ
poached
Các ví dụ
The authorities apprehended a group of individuals who were attempting to poach endangered species in the wildlife sanctuary.
Chính quyền đã bắt giữ một nhóm cá nhân đang cố gắng săn trộm các loài có nguy cơ tuyệt chủng trong khu bảo tồn động vật hoang dã.
02
luộc, nấu trong nước sôi nhẹ
to cook food, especially fish, in a small amount of boiling water or another liquid
Transitive: to poach food
Các ví dụ
She decided to poach the eggs for a healthier breakfast option.
Cô ấy quyết định luộc trứng để có một lựa chọn bữa sáng lành mạnh hơn.
Cây Từ Vựng
poached
poacher
poaching
poach



























