pluton
Pronunciation
/plˈuːtən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pluton"trong tiếng Anh

Pluton
01

pluton, khối pluton

a large body of igneous rock formed beneath the Earth's surface from magma that has cooled and solidified
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
plutons
Các ví dụ
Plutons can create significant uplift and deformation in the Earth's crust.
Các pluton có thể tạo ra sự nâng lên và biến dạng đáng kể trong vỏ Trái Đất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng