Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Plutocracy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
plutocracies
Các ví dụ
In the fictional society portrayed in the novel, a dystopian plutocracy emerged, exacerbating social inequality and limiting opportunities for the majority.
Trong xã hội hư cấu được miêu tả trong tiểu thuyết, một plutocracy dystopian đã xuất hiện, làm trầm trọng thêm bất bình đẳng xã hội và hạn chế cơ hội cho đa số.



























