Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Plum
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
plums
Các ví dụ
The market sold a variety of plums, from deep purple to golden yellow, each with its unique flavor.
Chợ bán nhiều loại mận, từ tím đậm đến vàng óng, mỗi loại có hương vị độc đáo riêng.
02
vị trí mơ ước, công việc mong muốn
a highly desirable position or assignment
03
mận, cây mận
any kind of tree that produces small round purple fruits with juicy flesh and a hard seed
plum
01
mận, tím đậm
of a dark, rich, purplish color resembling the color of the fruit, with deep tones of purple
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
plummest
so sánh hơn
plummer
có thể phân cấp
Các ví dụ
They bought all of their newborn's toys in a pretty plum shade.
Họ đã mua tất cả đồ chơi cho trẻ sơ sinh của mình với màu mận đẹp.
plum
01
chính xác, đúng
exactly
thông tin ngữ pháp
02
hoàn toàn, tuyệt đối
completely; used as intensifiers
Cây Từ Vựng
plumage
plumlike
plummy
plum



























