Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to plug into
[phrase form: plug]
01
cắm vào, kết nối
to connect an electrical device to a power source by inserting its plug into an outlet
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
plug
thì hiện tại
plug into
ngôi thứ ba số ít
plugs into
hiện tại phân từ
plugging into
quá khứ đơn
plugged into
quá khứ phân từ
plugged into
Các ví dụ
She plugged the lamp into the nearest outlet to light up the room.
Cô ấy cắm đèn vào ổ điện gần nhất để thắp sáng căn phòng.
02
cắm vào, kết nối
to connect a device to a power source or another device for it to function
Các ví dụ
Make sure you plug the monitor into the graphics card slot for optimal display.
Hãy chắc chắn rằng bạn cắm màn hình vào khe cắm card đồ họa để hiển thị tối ưu.



























