Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Backup
01
tiếp viện, hỗ trợ
the act of providing assistance or support to someone or something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
backups
Các ví dụ
The soldier was relieved to see backup arrive just in time.
Người lính cảm thấy nhẹ nhõm khi thấy quân tiếp viện đến kịp thời.
02
bản sao lưu, sao lưu
(computing) a copy of computer data that can be used to restore lost or damaged data
Các ví dụ
It's important to create regular backups of your files to prevent data loss in case of a computer crash.
Quan trọng là phải tạo bản sao lưu thường xuyên cho các tệp của bạn để ngăn ngừa mất dữ liệu trong trường hợp máy tính bị sập.
03
hỗ trợ, hợp xướng
a secondary musical part, vocal or instrumental, that supports or complements the main melody
Các ví dụ
The singer was joined by a trio of backup vocalists.
Ca sĩ được tham gia bởi một bộ ba ca sĩ hát bè.
04
người dự bị, người thay thế
a person who is available to take over or assist if the original person is unable to perform their duties
Các ví dụ
The actor couldn’t perform, so the backup stepped in for the evening show.
Diễn viên không thể biểu diễn, vì vậy người dự bị đã thay thế trong buổi biểu diễn tối.
05
sự tích tụ, sự tắc nghẽn
a buildup or accumulation resulting from an obstruction or blockage
Các ví dụ
The plumbing backup flooded the basement.
Sự tắc nghẽn đường ống đã làm ngập tầng hầm.
to backup
01
sao lưu, tạo bản sao lưu
to create a duplicate copy of data on a computer or digital device for the purpose of preserving it for future access or recovery
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
back
thì hiện tại
back up
ngôi thứ ba số ít
backs up
hiện tại phân từ
backing up
quá khứ đơn
backed up
quá khứ phân từ
backed up
Các ví dụ
Make sure to back up your documents to an external drive.
Hãy chắc chắn sao lưu các tài liệu của bạn vào ổ đĩa ngoài.



























