Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to plug away
[phrase form: plug]
01
kiên trì, tiếp tục làm việc chăm chỉ
to keep working hard, even when faced with difficulties or challenges
Các ví dụ
They plugged away at the project until it was finally complete.
Họ kiên trì làm việc cho đến khi dự án cuối cùng đã hoàn thành.



























