Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
plethoric
01
dư thừa, quá mức cần thiết
more than what is necessary or required
Các ví dụ
His speech was filled with plethoric details, making it longer than needed and less focused.
Bài phát biểu của anh ấy chứa đầy chi tiết thừa thãi, khiến nó dài hơn cần thiết và kém tập trung hơn.



























