Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
plethoric
01
dư thừa, quá mức cần thiết
more than what is necessary or required
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most plethoric
so sánh hơn
more plethoric
có thể phân cấp
Các ví dụ
The plethoric supply of promotional materials overwhelmed the attendees at the trade show.
Nguồn cung dư thừa các tài liệu quảng cáo đã làm cho các khách tham quan tại triển lãm thương mại choáng ngợp.



























