plethoric
ple
plə
plē
tho
ˈθɒ
tho
ric
rɪk
rik

Định nghĩa và ý nghĩa của "plethoric"trong tiếng Anh

plethoric
01

dư thừa, quá mức cần thiết

more than what is necessary or required 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most plethoric
so sánh hơn
more plethoric
có thể phân cấp
Các ví dụ
The plethoric supply of promotional materials overwhelmed the attendees at the trade show. 

Nguồn cung dư thừa các tài liệu quảng cáo đã làm cho các khách tham quan tại triển lãm thương mại choáng ngợp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng