Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pleasantry
01
lịch sự, nhã nhặn
a polite, casual, an typically friendly remark or exchange
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pleasantries
Các ví dụ
After the pleasantries, the two leaders got down to discussing serious matters.
Sau những lời chào hỏi xã giao, hai nhà lãnh đạo bắt đầu thảo luận về những vấn đề nghiêm túc.



























