Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
plausibly
01
một cách hợp lý, một cách đáng tin cậy
in a way that is seemingly reasonable or likely to be true based on available evidence or reasoning
Các ví dụ
Despite initial skepticism, the new policy was plausibly justified by the positive impact it had on employee productivity.
Mặc dù ban đầu hoài nghi, chính sách mới đã được hợp lý biện minh bởi tác động tích cực đến năng suất của nhân viên.
Cây Từ Vựng
implausibly
plausibly
plausible
plaus



























