Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Plantain
01
chuối lá, chuối nấu ăn
a cooking banana that is starchy and grows in tropical regions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
plantains
Các ví dụ
I like to fry plantains until they turn golden brown and enjoy them as a tasty side dish.
Tôi thích chiên chuối lá cho đến khi chúng chuyển sang màu nâu vàng và thưởng thức chúng như một món ăn phụ ngon miệng.
02
chuối lá, cây chuối
a banana tree bearing hanging clusters of edible angular greenish starchy fruits; tropics and subtropics
03
mã đề, cây mã đề
any of numerous plants of the genus Plantago; mostly small roadside or dooryard weeds with elliptic leaves and small spikes of very small flowers; seeds of some used medicinally



























