Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Plantation
01
đồn điền, trang trại
a large piece of land used for growing sugar cane, coffee, tea, etc., particularly in a hot country
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
plantations
Các ví dụ
The plantation produced large quantities of sugarcane for export.
Đồn điền sản xuất một lượng lớn mía để xuất khẩu.
02
đồn điền, khu trồng cây
a large piece of land where many trees are grown for harvesting
Các ví dụ
Workers walked through the plantation, checking the health of the trees.
Các công nhân đi qua đồn điền, kiểm tra sức khỏe của cây cối.
03
khu định cư thuộc địa, thuộc địa
a newly founded settlement or colony, particularly during the colonization of North America
Các ví dụ
The settlers established a plantation along the river.
Những người định cư đã thiết lập một đồn điền dọc theo con sông.
Cây Từ Vựng
plantation
plant



























