Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
placeable
01
có thể nhận biết, có thể xác định
capable of being recognized or identified in a particular setting or context
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most placeable
so sánh hơn
more placeable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The object was placeable on the shelf and easy to recognize.
Vật thể có thể đặt được trên kệ và dễ dàng nhận ra.
Cây Từ Vựng
replaceable
placeable
place



























