Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
placeable
01
có thể nhận biết, có thể xác định
capable of being recognized or identified in a particular setting or context
Các ví dụ
His signature style is placeable in any artwork, making it instantly recognizable.
Phong cách chữ ký của anh ấy có thể đặt được trong bất kỳ tác phẩm nghệ thuật nào, khiến nó có thể nhận ra ngay lập tức.
Cây Từ Vựng
replaceable
placeable
place



























