Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Placebo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
placebos
Các ví dụ
In the clinical trial, half of the participants received the experimental drug while the other half received a placebo.
Trong thử nghiệm lâm sàng, một nửa số người tham gia nhận được thuốc thử nghiệm trong khi nửa còn lại nhận được giả dược.
02
placebo, kinh chiều của Nghi thức Cầu hồn
the evening prayer of the Office for the Dead in the Roman Catholic liturgy, named from the opening word of the first antiphon
Các ví dụ
The medieval primer opened at the placebo before the family began prayers for the deceased.
Sách giờ kinh thời trung cổ mở ra ở placebo trước khi gia đình bắt đầu những lời cầu nguyện cho người đã khuất.



























