Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Placebo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
placebos
Các ví dụ
Some patients reported feeling better after taking the placebo, highlighting the power of the mind in healing.
Một số bệnh nhân báo cáo cảm thấy tốt hơn sau khi dùng giả dược, làm nổi bật sức mạnh của tâm trí trong việc chữa bệnh.
02
placebo, kinh chiều của Nghi thức Cầu hồn
the evening prayer of the Office for the Dead in the Roman Catholic liturgy, named from the opening word of the first antiphon
Các ví dụ
In the old service book the rubric directed that the placebo be sung at vespers for the soul of the benefactor.
Trong sách nghi lễ cũ, phần chú thích chỉ dẫn rằng placebo được hát vào kinh chiều cho linh hồn của ân nhân.



























