Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pityingly
01
một cách thương hại, với lòng trắc ẩn
in a way that shows sorrow or sympathy for someone's misfortune
Các ví dụ
They shook their heads pityingly at the struggling team.
Họ lắc đầu thương hại trước đội đang gặp khó khăn.



























