Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pithily
01
súc tích, một cách ngắn gọn và ấn tượng
in a concise and impactful manner
Các ví dụ
The journalist captured the essence of the story pithily in the headline.
Nhà báo đã nắm bắt được bản chất của câu chuyện một cách súc tích trong tiêu đề.



























