Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pisser
01
điều phiền toái, thứ khó chịu
something that is extremely annoying, frustrating, or disagreeable
Slang
Vulgar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pissers
Các ví dụ
It 's a pisser that the store closed five minutes before I got there.
Thật khó chịu khi cửa hàng đóng cửa năm phút trước khi tôi đến đó.
02
đồ khốn nạn, thằng chó đẻ
a person who is extremely disagreeable, irritating, or unpleasant
Slang
Các ví dụ
The customer who argued over a dollar refund was a complete pisser.
Khách hàng tranh cãi về việc hoàn lại một đô la là một kẻ phiền phức hoàn toàn.
03
người đi tiểu, người tiểu tiện
a person who urinates
Cây Từ Vựng
pisser
piss



























