pisser
pi
ˈpɪ
pi
sser
passer

Định nghĩa và ý nghĩa của "pisser"trong tiếng Anh

Pisser
01

điều phiền toái, thứ khó chịu

something that is extremely annoying, frustrating, or disagreeable 
pisser definition and meaning
tiếng lóng
thô tục
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pissers
Các ví dụ
Getting a flat tire in the pouring rain was a real pisser. 

Bị thủng lốp dưới cơn mưa như trút nước thực sự là một điều khó chịu.

02

đồ khốn nạn, thằng chó đẻ

a person who is extremely disagreeable, irritating, or unpleasant 
pisser definition and meaning
tiếng lóng
Các ví dụ
My upstairs neighbor is a miserable old pisser who bangs on the floor every night. 

Hàng xóm trên lầu của tôi là một ông già khó chịu đáng thương đập sàn mỗi đêm.

03

người đi tiểu, người tiểu tiện

a person who urinates 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng