Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
piscivorous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The heron is a piscivorous wading bird, often seen hunting for fish along the water's edge.
Con diệc là một loài chim lội nước ăn cá, thường được nhìn thấy săn cá dọc theo mép nước.



























