Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pick-me-up
01
thứ tiếp thêm sinh lực, nguồn động lực
something that makes one feel better or more energetic, especially when feeling tired or unmotivated
Các ví dụ
They gave him a small gift as a pick-me-up after a tough week.
Họ tặng anh ấy một món quà nhỏ như một liều thuốc tinh thần sau một tuần khó khăn.
02
đồ uống tỉnh táo, thức uống tăng lực
a drink, often alcoholic, used to improve mood or energy or to help with a hangover
Các ví dụ
They enjoyed a refreshing pick-me-up after a strenuous workout.
Họ thưởng thức một thức uống tiếp thêm sinh lực sảng khoái sau buổi tập luyện vất vả.



























