phobia
pho
ˈfəʊ
few
bia
biə
biē
dermatobia

Định nghĩa và ý nghĩa của "phobia"trong tiếng Anh

Phobia
01

nỗi ám ảnh, nỗi sợ vô lý

an intense and irrational fear toward a specific thing such as an object, situation, concept, or animal 
phobia definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
phobias
Các ví dụ
The phobia of dogs she developed after a childhood incident affects her ability to interact with pets. 

Nỗi ám ảnh về chó mà cô ấy phát triển sau một sự cố thời thơ ấu ảnh hưởng đến khả năng tương tác với thú cưng của cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng