Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Phobia
01
nỗi ám ảnh, nỗi sợ vô lý
an intense and irrational fear toward a specific thing such as an object, situation, concept, or animal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
phobias
Các ví dụ
The therapist worked with him to overcome his phobia of enclosed spaces through gradual exposure.
Nhà trị liệu đã làm việc với anh ta để vượt qua nỗi ám ảnh về không gian kín thông qua tiếp xúc dần dần.



























