Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Philosophy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
He studied philosophy in college, exploring deep questions about existence, knowledge, and the nature of reality.
Anh ấy đã học triết học ở đại học, khám phá những câu hỏi sâu sắc về sự tồn tại, kiến thức và bản chất của thực tế.
02
triết lý
a particular set of beliefs, values, or principles developed in search of the truth about life and the universe
Các ví dụ
His philosophy of life is based on the idea that happiness comes from living in harmony with nature and the people around him.
Triết lý cuộc sống của anh ấy dựa trên ý tưởng rằng hạnh phúc đến từ việc sống hòa hợp với thiên nhiên và những người xung quanh.
03
triết học
the rational investigation of questions about existence and knowledge and ethics
04
triết lý, niềm tin cá nhân
any personal belief about how to live or how to deal with a situation
Cây Từ Vựng
philosophize
philosophy



























