Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Philistine
01
người không quan tâm đến tri thức, kẻ thiếu hiểu biết
a person who is uninterested in intellectual pursuits
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
philistines
philistine
01
thiếu hiểu biết, không có cảm thụ
not being interested, fond, or understanding of serious works of music, art, literature, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most philistine
so sánh hơn
more philistine
có thể phân cấp
Các ví dụ
The critic dismissed the novel as suitable only for philistine readers.
Nhà phê bình đã bác bỏ cuốn tiểu thuyết như chỉ phù hợp với độc giả philistine.
Cây Từ Vựng
philistinism
philistine



























