philistine
phi
ˈfɪ
fi
lis
ˌlɪs
lis
tine
taɪn
tain

Định nghĩa và ý nghĩa của "philistine"trong tiếng Anh

Philistine
01

người không quan tâm đến tri thức, kẻ thiếu hiểu biết

a person who is uninterested in intellectual pursuits 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
philistines
philistine
01

thiếu hiểu biết, không có cảm thụ

not being interested, fond, or understanding of serious works of music, art, literature, etc. 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most philistine
so sánh hơn
more philistine
có thể phân cấp
Các ví dụ
His philistine remarks about the painting revealed his lack of appreciation for art. 

Những nhận xét phàm tục của anh ta về bức tranh đã bộc lộ sự thiếu hiểu biết về nghệ thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng