philanthropist
phi
fi
lanth
ˈlænθ
lānth
ro
pist
ˌpɪst
pist

Định nghĩa và ý nghĩa của "philanthropist"trong tiếng Anh

Philanthropist
01

nhà từ thiện, người hảo tâm

a wealthy person, often a celibrity, who donates money and puts time and effort in order to help make life better for other people 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
philanthropists
Các ví dụ
She was known as a philanthropist, always supporting community projects. 

Cô ấy được biết đến như một nhà từ thiện, luôn hỗ trợ các dự án cộng đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng