to phase out
phase
feɪz
feiz
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "phase out"trong tiếng Anh

to phase out
01

loại bỏ dần, ngừng dần

to gradually stop using, producing, or providing something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
phase
thì hiện tại
phase out
ngôi thứ ba số ít
phases out
hiện tại phân từ
phasing out
quá khứ đơn
phased out
quá khứ phân từ
phased out
Các ví dụ
The company plans to phase out the older models of their smartphones next year. 

Công ty dự định loại bỏ dần các mẫu điện thoại thông minh cũ hơn vào năm tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng