Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to phase out
[phrase form: phase]
01
loại bỏ dần, ngừng dần
to gradually stop using, producing, or providing something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
phase
thì hiện tại
phase out
ngôi thứ ba số ít
phases out
hiện tại phân từ
phasing out
quá khứ đơn
phased out
quá khứ phân từ
phased out
Các ví dụ
The old curriculum will be phased out as the new one is introduced to schools.
Chương trình giảng dạy cũ sẽ dần dần bị loại bỏ khi chương trình mới được đưa vào các trường học.



























