pet
pet
pɛt
pet
/pɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pet"trong tiếng Anh

01

thú cưng, vật nuôi

an animal such as a dog or cat that we keep and care for at home
pet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pets
Các ví dụ
John wants to adopt a pet from the animal shelter.
John muốn nhận nuôi một thú cưng từ trại động vật.
02

cơn giận dỗi, sự hờn dỗi

a fit of petulance or sulkiness (especially at what is felt to be a slight)
03

người yêu thích, người được cưng chiều

a special loved one
01

vuốt ve, âu yếm

to stroke or caress an animal as a gesture of care or attention
Transitive: to pet an animal
to pet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pet
ngôi thứ ba số ít
pets
hiện tại phân từ
petting
quá khứ đơn
petted
quá khứ phân từ
petted
Các ví dụ
As a therapy dog, Max patiently allows patients to pet him, bringing comfort and joy.
Là một chú chó trị liệu, Max kiên nhẫn cho phép bệnh nhân vuốt ve mình, mang lại sự thoải mái và niềm vui.
02

vuốt ve, âu yếm

to touch or caress someone or something gently and affectionately
Intransitive
Các ví dụ
As the music played softly, the couple danced close together, petting and whispering sweet words.
Khi âm nhạc phát nhẹ nhàng, cặp đôi nhảy gần nhau, vuốt ve và thì thầm những lời ngọt ngào.
01

ưa thích, yêu thích

preferred above all others and treated with partiality
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pet
so sánh hơn
more pet
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng