pestiferous
Pronunciation
/pɛstˈɪfɚɹəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pestiferous"trong tiếng Anh

pestiferous
01

gây khó chịu, phiền toái

causing annoyance or irritation, often in a persistent or troublesome manner
pestiferous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pestiferous
so sánh hơn
more pestiferous
có thể phân cấp
Các ví dụ
He tried to ignore the pestiferous phone calls, but they kept coming.
Anh ấy cố gắng phớt lờ những cuộc gọi điện thoại phiền toái, nhưng chúng vẫn tiếp tục đến.
02

có khả năng lây lan và gây bệnh dịch, truyền nhiễm

likely to spread and cause an epidemic disease
03

làm hư hỏng, suy đồi

tending to corrupt or pervert
04

nhiễm trùng, bị ô nhiễm bởi các sinh vật lây nhiễm

contaminated with infecting organisms
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng