Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pesky
01
phiền toái, khó chịu
causing persistent annoyance or minor trouble
Các ví dụ
The pesky habit of forgetting keys led to frequent lockouts from the house.
Thói quen khó chịu quên chìa khóa dẫn đến việc thường xuyên bị khóa cửa nhà.



























