pesky
pesky
'pɛski
peski
peakyperky

Định nghĩa và ý nghĩa của "pesky"trong tiếng Anh

01

phiền toái, khó chịu

causing persistent annoyance or minor trouble 
pesky definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
peskiest
so sánh hơn
peskier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pesky mosquitoes made it difficult to enjoy the picnic. 

Những con muỗi phiền toái khiến việc tận hưởng buổi dã ngoại trở nên khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng