pesky
Pronunciation
/ˈpɛski/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pesky"trong tiếng Anh

01

phiền toái, khó chịu

causing persistent annoyance or minor trouble
pesky definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
peskiest
so sánh hơn
peskier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The pesky habit of forgetting keys led to frequent lockouts from the house.
Thói quen khó chịu quên chìa khóa dẫn đến việc thường xuyên bị khóa cửa nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng