personally
Pronunciation
/ˈpɝːsənəli/
/ˈpɜːsənəli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "personally"trong tiếng Anh

personally
01

cá nhân, theo quan điểm của tôi

used to show that the opinion someone is giving comes from their own viewpoint
personally definition and meaning
Các ví dụ
While some people enjoy busy cities, I, personally, find solace in the tranquility of rural areas.
Trong khi một số người thích những thành phố nhộn nhịp, cá nhân tôi lại tìm thấy sự bình yên trong sự yên tĩnh của vùng nông thôn.
02

cá nhân, với tư cách cá nhân

in a private or individual capacity
Các ví dụ
She apologized personally, not on behalf of the company.
Cô ấy đã xin lỗi cá nhân, không phải thay mặt công ty.
03

cá nhân

in the flesh; without involving anyone else
04

một cách cá nhân, theo cách cá nhân

in a personal way
05

một cách cá nhân, theo cách cá nhân

in a personal way
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng