personally
per
ˈpɜ:
so
na
lly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "personally"trong tiếng Anh

personally
01

cá nhân, theo quan điểm của tôi

used to show that the opinion someone is giving comes from their own viewpoint 
personally definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ cách thức
Các ví dụ
I can't endorse that product personally, as I've had a negative experience with it. 

Tôi không thể cá nhân chứng thực sản phẩm đó, vì tôi đã có trải nghiệm tiêu cực với nó.

02

cá nhân, với tư cách cá nhân

in a private or individual capacity 
Các ví dụ
I personally guarantee that the work will be finished on time. 

Cá nhân tôi đảm bảo rằng công việc sẽ được hoàn thành đúng hạn.

03

cá nhân

in the flesh; without involving anyone else 
04

một cách cá nhân, theo cách cá nhân

in a personal way 
05

một cách cá nhân, theo cách cá nhân

in a personal way 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng