Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
personalized
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most personalized
so sánh hơn
more personalized
có thể phân cấp
Các ví dụ
The online shopping website offers personalized recommendations based on your browsing history.
Trang web mua sắm trực tuyến cung cấp các đề xuất cá nhân hóa dựa trên lịch sử duyệt web của bạn.
02
cá nhân hóa, nhắm vào cá nhân
directly targeted at an individual, often in a way that is offensive or intrusive, focusing on personal or private aspects of their life
Các ví dụ
The article contained personalized criticism of his leadership style.
Bài báo chứa những lời chỉ trích cá nhân hóa về phong cách lãnh đạo của anh ấy.
Cây Từ Vựng
personalized
personalize
personal
person



























