Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
persistent
01
kiên trì, bền bỉ
continuing over a long time or occurring repeatedly, often in a way that is irritating
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most persistent
so sánh hơn
more persistent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The child’s persistent questioning frustrated his exhausted parents.
Những câu hỏi liên tục của đứa trẻ làm bực mình những bậc cha mẹ kiệt sức.
02
kiên trì, bền bỉ
continuing to do something despite facing criticism or difficulties
Các ví dụ
Despite the setbacks, she remained persistent, never giving up on her goals.
Bất chấp những thất bại, cô ấy vẫn kiên trì, không bao giờ từ bỏ mục tiêu của mình.
03
ám ảnh, dai dẳng
continuing to appear or recur in the mind
Các ví dụ
He had persistent thoughts about the accident.
Anh ấy có những suy nghĩ dai dẳng về vụ tai nạn.
04
bền bỉ, kiên trì
remaining in place and not discarded, lost, or shed
Các ví dụ
The persistent stain resisted all cleaning attempts.
Vết bẩn bền bỉ đã kháng cự mọi nỗ lực làm sạch.
Cây Từ Vựng
persistently
persistent
persist



























