perplexed
Pronunciation
/pɝˈpɫɛkst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "perplexed"trong tiếng Anh

perplexed
01

bối rối, lúng túng

confused or puzzled, often because of a complex or difficult situation or problem
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most perplexed
so sánh hơn
more perplexed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unusual behavior of the dog left the veterinarian perplexed.
Hành vi bất thường của con chó khiến bác sĩ thú y bối rối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng