Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
permanent
01
vĩnh viễn, cố định
continuing to exist all the time, without significant changes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The museum's permanent collection includes timeless masterpieces from around the world.
Bộ sưu tập thường trực của bảo tàng bao gồm các kiệt tác vượt thời gian từ khắp nơi trên thế giới.
Các ví dụ
The ink from the pen left a permanent mark on the page, making it impossible to edit.
Mực từ bút để lại một dấu vĩnh viễn trên trang, khiến không thể chỉnh sửa.
Permanent
01
uốn tóc, uốn tóc vĩnh viễn
a hairstyle created by using chemicals to set the hair into curls or waves that last for an extended period
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
permanents
Các ví dụ
She decided to get a permanent before the wedding to have soft, lasting curls.
Cô ấy quyết định làm uốn tóc trước đám cưới để có những lọn tóc mềm mại, bền lâu.
Cây Từ Vựng
impermanent
permanently
semipermanent
permanent
perman



























