permanence
per
ˈpɜ:
ma
nence
nəns
nēns
pertinence

Định nghĩa và ý nghĩa của "permanence"trong tiếng Anh

Permanence
01

tính vĩnh viễn

the quality or state of existing across extended periods unchanged in essence 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Tattoos are a popular way to express oneself through imagery with a high degree of visual permanence. 

Hình xăm là một cách phổ biến để thể hiện bản thân thông qua hình ảnh với mức độ vĩnh cửu thị giác cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng