to perish
pe
ˈpɛ
pe
rish
rɪʃ
rish
parish

Định nghĩa và ý nghĩa của "perish"trong tiếng Anh

to perish
01

thiệt mạng, chết một cách bi thảm

to lose one's life, often terribly or suddenly 
Intransitive
to perish definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
perish
ngôi thứ ba số ít
perishes
hiện tại phân từ
perishing
quá khứ đơn
perished
quá khứ phân từ
perished
Các ví dụ
During natural disasters, people may tragically perish due to the force of the elements. 

Trong các thảm họa thiên nhiên, con người có thể bi thảm thiệt mạng do sức mạnh của các yếu tố tự nhiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng