Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Perimeter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
perimeters
Các ví dụ
The science project required students to build a model volcano and measure the perimeter of its base for stability analysis.
Dự án khoa học yêu cầu học sinh xây dựng một mô hình núi lửa và đo chu vi của đế của nó để phân tích độ ổn định.
02
chu vi, rìa
the margins at the outer edge of an area
Các ví dụ
The interior designer suggested placing decorative lights along the perimeter of the room to create a warm ambiance.
Nhà thiết kế nội thất đề nghị đặt đèn trang trí dọc theo chu vi của căn phòng để tạo ra một bầu không khí ấm áp.



























