Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Perimeter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
perimeters
Các ví dụ
The geometry student calculated the perimeter of the rectangular garden to determine how much fencing would be needed.
Học sinh hình học đã tính toán chu vi của khu vườn hình chữ nhật để xác định cần bao nhiêu hàng rào.
02
chu vi, rìa
the margins at the outer edge of an area
Các ví dụ
Security personnel were stationed at the perimeter of the concert venue to control the crowd and prevent any disturbances.
Nhân viên an ninh được bố trí ở chu vi của địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc để kiểm soát đám đông và ngăn chặn mọi rối loạn.



























