Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Perilousness
01
sự nguy hiểm, tính rủi ro
the quality or state of being risky or dangerous
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Tests of new flying technologies often push the boundaries of what is possible yet also increase the perilousness of failure.
Các thử nghiệm công nghệ bay mới thường đẩy giới hạn của những gì có thể nhưng cũng làm tăng tính nguy hiểm của thất bại.
Cây Từ Vựng
perilousness
perilous
peril



























