perigee
pe
ˈpɛ
pe
ri
ri
gee
ʤi:
ji

Định nghĩa và ý nghĩa của "perigee"trong tiếng Anh

Perigee
01

cận điểm, điểm gần Trái Đất nhất

the point in the orbit of a celestial body, such as a satellite or moon, where it is closest to the Earth 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
perigees
Các ví dụ
The satellite reached its perigee, drawing closest to Earth in its elliptical orbit around the planet. 

Vệ tinh đã đạt đến điểm cận địa, tiến gần nhất đến Trái Đất trong quỹ đạo hình elip của nó quanh hành tinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng