Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
per se
01
tự thân, bản thân
used to describe something as it is, without comparing it to other things
Các ví dụ
The movie was n't a masterpiece per se, but it did have some noteworthy performances.
Bộ phim không phải là một kiệt tác tự thân, nhưng nó có một số màn trình diễn đáng chú ý.



























