pentad
pentad
'pɛntæd
pentād

Định nghĩa và ý nghĩa của "pentad"trong tiếng Anh

Pentad
01

ngũ tố, nhóm năm

a group or set of five things or people 
pentad definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pentads
Các ví dụ
The pentad of colors included red, blue, green, yellow, and orange. 

Ngũ sắc bao gồm màu đỏ, xanh dương, xanh lá cây, vàng và cam.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng