Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pension
01
lương hưu, trợ cấp
a regular payment made to a retired person by the government or a former employer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pensions
Các ví dụ
After working for the company for over thirty years, he was able to retire with a comfortable pension.
Sau khi làm việc cho công ty hơn ba mươi năm, ông ấy đã có thể nghỉ hưu với một lương hưu thoải mái.
02
nhà trọ, nhà khách
a small guesthouse that provides lodging and sometimes meals, typically for long-term or seasonal visitors
Các ví dụ
Many foreign students lived cheaply in a city pension while studying.
Nhiều sinh viên nước ngoài sống rẻ ở một nhà trọ trong thành phố khi đang học.
to pension
01
nghỉ hưu, trả lương hưu
to remove someone from active work and provide them with regular payments for their support
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pension
ngôi thứ ba số ít
pensions
hiện tại phân từ
pensioning
quá khứ đơn
pensioned
quá khứ phân từ
pensioned
Các ví dụ
She was pensioned early but continued to consult for the agency.
Cô ấy được hưu trí sớm nhưng vẫn tiếp tục tư vấn cho cơ quan.
Cây Từ Vựng
pensionable
pension
pens



























