penny-pinching
penny
'pɛnipɪnʧɪng
penipinching
pinching

Định nghĩa và ý nghĩa của "penny-pinching"trong tiếng Anh

penny-pinching
01

keo kiệt, bủn xỉn

(of a person) unwilling to spend money 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most penny-pinching
so sánh hơn
more penny-pinching
có thể phân cấp
Các ví dụ
Sarah's penny-pinching ways have allowed her to save a substantial amount of money over the years. 

Cách keo kiệt của Sarah đã giúp cô ấy tiết kiệm được một khoản tiền đáng kể trong nhiều năm.

Penny-pinching
01

sự keo kiệt, sự hà tiện

extreme care in spending money; reluctance to spend money unnecessarily 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng