penny-pinching
Pronunciation
/pˈɛnipˈɪntʃɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "penny-pinching"trong tiếng Anh

penny-pinching
01

keo kiệt, bủn xỉn

(of a person) unwilling to spend money
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most penny-pinching
so sánh hơn
more penny-pinching
có thể phân cấp
Các ví dụ
Jake 's penny-pinching attitude meant he always opted for the cheapest option, regardless of quality or durability.
Thái độ keo kiệt của Jake có nghĩa là anh ấy luôn chọn lựa chọn rẻ nhất, bất kể chất lượng hay độ bền.
Penny-pinching
01

sự keo kiệt, sự hà tiện

extreme care in spending money; reluctance to spend money unnecessarily
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng