Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
penny-pinching
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most penny-pinching
so sánh hơn
more penny-pinching
có thể phân cấp
Các ví dụ
Jake 's penny-pinching attitude meant he always opted for the cheapest option, regardless of quality or durability.
Thái độ keo kiệt của Jake có nghĩa là anh ấy luôn chọn lựa chọn rẻ nhất, bất kể chất lượng hay độ bền.
Penny-pinching
01
sự keo kiệt, sự hà tiện
extreme care in spending money; reluctance to spend money unnecessarily
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được



























