penknife
pen
pen
pen
knife
naɪf
naif
/pˈɛnna‌ɪf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "penknife"trong tiếng Anh

Penknife
01

dao nhỏ gập được, dao bỏ túi

a small, foldable knife designed for general use, often carried in a pocket
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
penknives
Các ví dụ
The old penknife had a wooden handle.
Con dao gập cũ có cán bằng gỗ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng