Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Peninsula
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
peninsulas
Các ví dụ
The children explored the rocky shores and lush forests of the remote peninsula during their summer vacation.
Những đứa trẻ khám phá bờ biển đá và những khu rừng tươi tốt của bán đảo xa xôi trong kỳ nghỉ hè của chúng.



























