peninsula
pe
nin
ˈnɪn
nin
su
sjʊ
syoo
la

Định nghĩa và ý nghĩa của "peninsula"trong tiếng Anh

Peninsula
01

bán đảo, gần đảo

a large body of land that is partially surrounded by water but is attached to a larger area of land 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
peninsulas
Các ví dụ
The Iberian Peninsula is home to Spain and Portugal, surrounded by water on three sides. 

Bán đảo Iberia là nơi có Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha, được bao quanh bởi nước ở ba phía.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng