penetrating
pe
ˈpɛ
pe
net
nɪt
nit
ra
reɪ
rei
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "penetrating"trong tiếng Anh

penetrating
01

sâu sắc, sắc bén

having the ability to deeply understand or expose the true nature of something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most penetrating
so sánh hơn
more penetrating
có thể phân cấp
Các ví dụ
The scientist’s penetrating research uncovered facts that had been overlooked for years. 

Nghiên cứu sâu sắc của nhà khoa học đã phát hiện ra những sự thật bị bỏ qua trong nhiều năm.

02

thấm sâu, xuyên thấu

tending to penetrate; having the power of entering or piercing 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng