Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pendulum clock
01
đồng hồ quả lắc, quả lắc
a type of clock that works using a swinging weight at the end of a straight line
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pendulum clocks
Các ví dụ
The scientist experimented with different pendulum lengths to improve the accuracy of the clock.
Nhà khoa học đã thử nghiệm với các độ dài con lắc khác nhau để cải thiện độ chính xác của đồng hồ.



























