penchant
Pronunciation
/ˈpɛntʃənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "penchant"trong tiếng Anh

Penchant
01

sở thích

a strong tendency to do something or a fondness for something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
penchants
Các ví dụ
His penchant for classic movies is obvious.
Sự ham mê của anh ấy với những bộ phim cổ điển là rõ ràng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng