peignoir
Pronunciation
/pˈeɪnwɑːɹ/
British pronunciation
/pˈe‍ɪnwɑː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "peignoir"trong tiếng Anh

Peignoir
01

áo choàng tắm

a long, loose-fitting dressing gown, usually worn by women after taking a bath or shower
Wiki
example
Các ví dụ
The actress draped a chiffon peignoir over her shoulders as she prepared for her close-up on set
Nữ diễn viên khoác một chiếc peignoir bằng voan lên vai khi cô chuẩn bị cho cảnh quay cận cảnh trên phim trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store